Dịch Vụ Làm Kiểm Nghiệm Nước Khoáng Thiên Nhiên Đóng Chai

Phân biệt nước khoáng thiên nhiên đóng chai với nước khoáng thông thường khác

Có hàm lượng một số muối khoáng nhất định với tỷ lệ tương quan của chúng và sự có mặt các nguyên tố vi lượng hoặc các thành phần khác
Khai thác trực tiếp từ các nguồn thiên nhiên hoặc giếng khoan từ các mạch nước ngầm trong phạm vi vành đai bảo vệ để tránh bất kỳ sự ô nhiễm nào hoặc yếu tố ngoại lai ảnh hưởng đến chất lượng lý, hoá của nước khoáng thiên nhiên
Không thay đổi về thành phần cấu tạo, ổn định về lưu lượng và nhiệt độ cho dù có biến động của thiên nhiên
Được khai thác trong điều kiện bảo đảm độ sạch ban đầu về vi sinh vật và cấu tạo hoá học của các thành phần đặc trưng
Được đóng chai tại nguồn với các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt và chỉ được phép xử lý để đóng chai bằng cách sử dụng một hoặc kết hợp các giải pháp kỹ thuật dưới đây nếu các giải pháp đó không làm thay đổi hàm lượng các thành phần cơ bản của nước khoáng thiên nhiên so với nguồn:

  • Tách các thành phần không bền cũng như các hợp chất có chứa sắt, mangan, suld hoặc asen bằng cách gạn và/hoặc lọc và trong trường hợp cần thiết có thể xử lý nhanh bằng phương pháp sục khí trước;
  • Khử hoặc nạp khí carbon dioxyd;
  • Tiệt trùng bằng tia cực tím.

 

Dịch Vụ Làm Kiểm Nghiệm Nước Khoáng Thiên Nhiên Đóng Chai

 

Các chỉ tiêu lý hoá của nước uống đóng chai liên quan đến an toàn thực phẩm

Tên chỉ tiêu Giới hạn

tối đa

Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu (4)
1. Antimony, mg/l 0,02 ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16 A
2. Arsen, mg/l 0,01 TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 A
3. Bari, mg/l 0,7 ISO 11885:2007; AOAC 920.201 A
4. Bor, mg/l 0,5 TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007 A
5. Bromat, mg/l 0,01 ISO 15061:2001 A
6. Cadmi, mg/l 0,003 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15 A
7. Clor, mg/l 5 ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990 A
8. Clorat, mg/l 0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
9. Clorit, mg/l 0,7 TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) A
10. Crom, mg/l 0,05 TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
11. Đồng, mg/l 2 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40 A
12. Xyanid, mg/l 0,07 TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002) A
13. Fluorid, mg/l 1,5 TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007 A
14. Chì, mg/l 0,01 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27 A
15. Mangan, mg/l 0,4 TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
16. Thủy ngân, mg/l 0,006 TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22 A
17. Molybden, mg/l 0,07 TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
18. Nickel, mg/l 0,07 TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 A
19. Nitrat (5), mg/l 50 TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007 A
20. Nitrit (5), mg/l 3 TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007 A
21. Selen, mg/l 0,01 TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 A
22. Mức nhiễm xạ:

– Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l
– Hoạt độ phóng xạ β, Bq/l

0,5
1
ISO 9696:2007
ISO 9697:2008
B

Ghi chú:

(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.

Các chỉ tiêu vi sinh vật của nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai

  1. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu Lượng mẫu Yêu cầu Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu (6)
1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt 1×250

ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
2. Coliform tổng số 1×250

ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.

 

Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
3. Streptococci feacal 1×250

ml

ISO 7899-2:2000 A
4. Pseudomonas aeruginosa 1×250

ml

ISO 16266:2006 A
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit 1×50

ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) A
  1. Kiểm tra lần thứ hai

Tên chỉ tiêu Kế hoạch lấy mẫu Giới hạn Phương pháp thử Phân loại chỉ tiêu (6)
n (7) c (8) m (9) M (10)
1. Coliform tổng số 4 1 0 2 TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) A
2. Streptococci feacal 4 1 0 2 ISO 7899-2:2000 A
3. Pseudomonas aeruginosa 4 1 0 2 ISO 16266:2006 A
4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit 4 1 0 2 TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) A

Ghi chú:

(6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.

(7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.

(8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.

(9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.

(10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.

Hiện nay, với qui mô cả nước chúng tôi cung cấp dịch vụ làm giấy phép cam kết đủ điều kiện an ninh trật tự tại 3 miền và 6 vùng kinh tế trọng điểm:

  • Dịch vụ tại Nam Trung Bộ, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại : Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai- Biên Hòa, Tây Ninh, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang.
  • Dịch vụ tại Tây Nam Bộ, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại: Cần Thơ, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng, Trà Vinh, Vĩnh Long, Kiên Giang, Cà Mau, Kiên Giang, Bến Tre.
  • Dịch vụ tại Tây Nguyên, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại: Đak Lak-Buôn Mê Thuột, Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng-Đà Lạt, Đak Nông.
  • Dịch vụ tại Nam Trung Bộ, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại : Khánh Hòa-Nha Trang, Phú Yên, Bình Định, Ninh Thuận, Bình Thuận.
  • Dịch vụ tại Trung Bộ, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại: Đà Nẵng, Quãng Nam, Quãng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Quảng Bình.
  • Dịch vụ tại  Bắc Bộ, cung cấp dịch vụ làm giấy phép tại: Hà Nội, Hải Phòng, Nghệ An, Thanh Hóa, Ninh Bình, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hà Giang, Tuyên Quang, Hải Dương, Sơn La, Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Lai Châu, Yên Bái, Hòa Bình, Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Hà Tĩnh, …

Tại HCM, dịch vụ làm giấy phép cam kết đủ điều kiện an ninh trật tự của chúng tôi có 2 văn phòng:

  • Văn phòng tại quận 1, làm dịch vụ giấy phép tại : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận Bình Thạnh, Phú Nhuận, quận 7, quận 5, quận Thủ Đức, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.
  • Văn phòng tại quận Bình Tân-Tân Phú, dịch vụ xin giấy phép tại : quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Tân Bình, quận 12, quận 6, quận 8, quận 11, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Bình Chánh.

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ hoặc cần tư vấn và giải đáp thắc mắc có thể liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây :

  • CÔNG TY TNHH DV TV Á Châu Việt Nam
  • Hotline: 0932 790 570 -Mr Vương 
  • Email : vuongnm@ketoanachau.vn
  • Website :http://ketoanachau.vn

Công ty Á Châu Việt Nam luôn vinh dự đồng hành cùng quý doanh nghiệp trên bước đường thành công!

 

dịch vụ làm kiểm nghiệm nước khoáng thiên nhiên đóng chai, làm kiểm nghiệm nước khoáng thiên nhiên đóng chai, kiểm nghiệm nước khoáng thiên nhiên đóng chai


[HTV1] ACPA chia sẻ chuyện nghề Kiểm Toán

Dịch Vụ Làm Kiểm Nghiệm Nước Khoáng Thiên Nhiên Đóng Chai
Rate this post





Các Bài Viết Cùng Chủ Đề